Là gì

Patch là gì – Trang thông tin y tế sức khỏe làm đẹp mỗi ngày

Đánh giá bài viết

Trong bài viết này gtvthue.edu.vn sẽ chia sẻ chuyên sâu kiến thức của Patch là gì dành cho bạn.

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt Bạn đang xem: Patch là gì

patch

patch /pætʃ/ danh từ miếng vá miếng băng dính, miếng thuốc cao (trên vết thương…) miếng bông che mắt đau nốt ruồi giả (để tô điểm trên mặt) mảnh đấta patch of potatoes: một đám (mảnh) khoai màng, vết, đốm lớn mảnh thừa, mảnh vụnto strike a bad patch gặp vận bỉ, gặp lúc không maynot a patch on (thông tục) không mùi gì khi đem so sánh với, không thấm gót khi đem so sánh với ngoại động từto patch a tyre: vá một cái lốp dùng để vá, làm miếng vá (cho cái gì)it will patch the hole well enough: miếng đó đủ để vá cho cái lỗ thủng ráp, nối (các mảnh, các mấu vào với nhau) hiện ra từng mảng lốm đốm, loang lổ (trên vật gì)to patch up vá víu, vá qua loa (nghĩa bóng) dàn xếp; dàn xếp qua loa, dàn xếp tạm thời (một vụ bất hoà…)dán đắp vámiếng váhot patch: miếng vá ruột xesửa tạmpatch board: bảng sửa tạmsoft patch: sự sửa tạmvết đốmLĩnh vực: toán & tinđắp váprogram patch: đoạn đắp vá chương trìnhnối tạmpatch board: bảng nối tạm (trong truyền, thông máy tính…)patch cable: cáp nối tạmpatch cord: dây mềm nối tạmpatch panel: bảng nối tạmLĩnh vực: điện lạnhđường nối tạm (ở bảng nối tạm)Lĩnh vực: điện tử & viễn thôngráp nốipatch panel: tấm ráp nốiLĩnh vực: xây dựngsự sửa chữa cục bộ mặt đường (ổ gà)váhot patch: cao su vá ruột xehot patch: miếng vá ruột xepatch (vs): đắp vápatch block: khối xây vápatch file: tệp vápatch level: mức vápatch panel: miếng váprogram patch: đoạn đắp vá chương trìnhaudio patch baydụng cụ kiểm soát âm tầnbald patch (enamel flaw)vết loang lổ (trên men sứ)blooping patchsự sửa tiếng lục bụcblow out patcháo đỡ tia lửa hàngreen patch distortionvết méo đốm chưa khôground patch areavùng cơ bản (để phân tích)hard patchsửa cứnghopping patchđốm chảyoil patchđốm dầuoil patchmàng dầuoil patchvết dầu loangpatch (v)nối (các mảnh vào nhau)patch (v)ráppatch (vs)nối tạmpatch (vs)sửa tạmpatch boardbảng nối mạchpatch boardbảng phân phối điệnpatch corddây nốipatch corddây nối (các bộ phận)patch filetệp sửapatch levelmức sửa

o đám o chỗ sửa tạm o nắp – Một nhóm lớn hoặc một dãy máy thu dùng trong thăm dò địa chấn rộng hàng trăm fut và gồm vài trăm máy thu nối vào một kênh đơn. – Một chỗ nối ghép tạm thời. – Một tấm độn hoặc mảnh vật liệu dùng để che đậy lỗ hoặc một chỗ yếu. § patch reef : ám tiêu đốmXem thêm: Măng Xông Là Gì ? Cách Nối Măng Sông Đúng Kỹ Thuật Măng Xông Là Gì

patch

Từ điển Collocation

patch noun

1 material over a hole

VERB + PATCH have Her trousers have patches all over them. | sew on

PREP. ~ on dancers with patches on their costumes

Xem thêm:: Vi lượng đồng căn: Liệu pháp “lấy độc trị độc” – Hello Bacsi

2 part of a surface that is different

ADJ. irregular | clear, coloured, dark | damp, wet | icy icy patches on the roads | bald He has a small bald patch on the crown of his head. | rough, sore

PREP. in ~es The velvet curtains were faded in patches. | ~ of There were some patches of clear blue sky. | ~ on A large damp patch had appeared on the ceiling.

PHRASES a patch of colour flowers providing little bright patches of colour around the garden

3 piece of land

Xem thêm:: Nghĩa Của Từ Kiêu Sa Là Gì, Nghĩa Của Từ Kiêu Sa Trong Tiếng Việt

ADJ. isolated an isolated patch of forest | cabbage, potato, vegetable

PREP. in a/the ~ working in his vegetable patch | on a/the ~ located on a small patch of flat ground

PHRASES a patch of grass/ground We found a nice patch of grass to sit on.

4 period of time

ADJ. bad, difficult, rocky, rough, sticky | purple The team has hit a purple patch, with nine wins from their last ten games.

Xem thêm:: Cảm biến là gì? Các loại cảm biến Sensor và ứng dụng chi tiết

VERB + PATCH go through, have, hit Their business hit a sticky patch last year.

PREP. ~ of going through a patch of poor health

Từ điển WordNet

n.

a piece of cloth used as decoration or to mend or cover a holea short set of commands to correct a bug in a computer program

v.

provide with a patch; also used metaphorically

The field was patched with snow

Xem thêm: Là Gì? Nghĩa Của Từ Wheat Là Gì Nghĩa Của Từ Wheat Trong Tiếng Việt

Microsoft Computer Dictionary

n. A piece of object code that is inserted in an executable program as a temporary fix for a bug.vb. In programming, to repair a deficiency in the functionality of an existing routine or program, generally in response to an unforeseen need or set of operating circumstances. Patching is a common means of adding a feature or a function to a program until the next version of the software is released. Compare hack (definition 2), kludge (definition 2).

File Extension Dictionary

General Patch FileElonex ONEt+ Patchn File (Elonex)

English Synonym and Antonym Dictionary

patches|patched|patchingsyn.: fix mend repair service

Cám ơn bạn đọc đã đọc hết bài viết kiến thức chuyên sâu của gtvthue.edu.vn

Ngọc Hà

Ngọc Hà là người chịu trách nhiệm nội dung tại Website gtvthue.edu.vn. Cô tốt nghiệp đại học Ngoại Thương với tấm bằng giỏi trên tay. Hiện tại theo đuổi đam mê chia sẻ kiến thức đa ngành để tạo thêm nhiều giá trị cho mọi người.
Back to top button