Cách chơi

Hubo tiếng Tây Ban Nha là gì? – Gấu Đây

Đánh giá bài viết

Trong bài viết này gtvthue.edu.vn sẽ chia sẻ chuyên sâu kiến thức của Chơi hubo là gì dành cho bạn.

Thông tin thuật ngữ hubo tiếng Tây Ban Nha

Từ điển Tây Ban Nha Việt

hubo (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ hubo

Chủ đề Chủ đề Tiếng Tây Ban Nha chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

hubo tiếng Tây Ban Nha?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ hubo trong tiếng Tây Ban Nha. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hubo tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì.

  • {credit} sự tin, lòng tin, danh tiếng; danh vọng, uy tín, nguồn vẻ vang; sự vẻ vang, thế lực, ảnh hưởng, công trạng, sự cho nợ, sự cho chịu, (tài chính) tiền gửi ngân hàng, (kế toán) bên có, ghi vào bên có của ai (một món tiền…), công nhận ai có (công trạng, đức tính gì), tin, công nhận, cho là, (kế toán) vào sổ bên có
  • {have} có, (+ from) nhận được, biết được, ăn; uống; hút, hưởng; bị, cho phép; muốn (ai làm gì), biết, hiểu; nhớ, (+ to) phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải, nói, cho là, chủ trương; tin chắc là, thắng, thắng thế, tóm, nắm, nắm chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), sai khiến, nhờ, bảo, bắt (ai làm gì…), (từ lóng) bịp, lừa bịp, tấn công, công kích, coa mặc, vẫn mặc (quần áo…); có đội, vẫn đội (mũ…), gọi lên, triệu lên, mời lên, bắt, đưa ra toà, (xem) better, (như) had better, ngừng lại, giải quyết một cuộc tranh cãi (với ai); nói cho ra lý lẽ (với ai), đi nhổ răng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có thế lợi gì hơn ai, không có chứng cớ gì để buộc tội ai, (từ lóng) thằng cha ấy thế là toi rồi, thằng cha ấy thế là hết thời (lỗi thời) rồi, thằng cha ấy chẳng hòng gì được nữa đâu, the haves and havenots (thông tục) những người giàu và những người nghèo, (từ lóng) sự lừa bịp; hành động lừa bịp

Thuật ngữ liên quan tới hubo

Tóm lại nội dung ý nghĩa của hubo trong tiếng Tây Ban Nha

hubo có nghĩa là: {credit} sự tin, lòng tin, danh tiếng; danh vọng, uy tín, nguồn vẻ vang; sự vẻ vang, thế lực, ảnh hưởng, công trạng, sự cho nợ, sự cho chịu, (tài chính) tiền gửi ngân hàng, (kế toán) bên có, ghi vào bên có của ai (một món tiền…), công nhận ai có (công trạng, đức tính gì), tin, công nhận, cho là, (kế toán) vào sổ bên có {have} có, (+ from) nhận được, biết được, ăn; uống; hút, hưởng; bị, cho phép; muốn (ai làm gì), biết, hiểu; nhớ, (+ to) phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải, nói, cho là, chủ trương; tin chắc là, thắng, thắng thế, tóm, nắm, nắm chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), sai khiến, nhờ, bảo, bắt (ai làm gì…), (từ lóng) bịp, lừa bịp, tấn công, công kích, coa mặc, vẫn mặc (quần áo…); có đội, vẫn đội (mũ…), gọi lên, triệu lên, mời lên, bắt, đưa ra toà, (xem) better, (như) had better, ngừng lại, giải quyết một cuộc tranh cãi (với ai); nói cho ra lý lẽ (với ai), đi nhổ răng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có thế lợi gì hơn ai, không có chứng cớ gì để buộc tội ai, (từ lóng) thằng cha ấy thế là toi rồi, thằng cha ấy thế là hết thời (lỗi thời) rồi, thằng cha ấy chẳng hòng gì được nữa đâu, the haves and havenots (thông tục) những người giàu và những người nghèo, (từ lóng) sự lừa bịp; hành động lừa bịp

Đây là cách dùng hubo tiếng Tây Ban Nha. Đây là một thuật ngữ Tiếng Tây Ban Nha chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Tây Ban Nha

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hubo tiếng Tây Ban Nha là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Nam Tây Ban Nha

{credit} sự tin tiếng Tây Ban Nha là gì? lòng tin tiếng Tây Ban Nha là gì? danh tiếng tiếng Tây Ban Nha là gì? danh vọng tiếng Tây Ban Nha là gì? uy tín tiếng Tây Ban Nha là gì? nguồn vẻ vang tiếng Tây Ban Nha là gì? sự vẻ vang tiếng Tây Ban Nha là gì? thế lực tiếng Tây Ban Nha là gì? ảnh hưởng tiếng Tây Ban Nha là gì? công trạng tiếng Tây Ban Nha là gì? sự cho nợ tiếng Tây Ban Nha là gì? sự cho chịu tiếng Tây Ban Nha là gì? (tài chính) tiền gửi ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì? (kế toán) bên có tiếng Tây Ban Nha là gì? ghi vào bên có của ai (một món tiền…) tiếng Tây Ban Nha là gì? công nhận ai có (công trạng tiếng Tây Ban Nha là gì? đức tính gì) tiếng Tây Ban Nha là gì? tin tiếng Tây Ban Nha là gì? công nhận tiếng Tây Ban Nha là gì? cho là tiếng Tây Ban Nha là gì? (kế toán) vào sổ bên có {have} có tiếng Tây Ban Nha là gì? (+ from) nhận được tiếng Tây Ban Nha là gì? biết được tiếng Tây Ban Nha là gì? ăn tiếng Tây Ban Nha là gì? uống tiếng Tây Ban Nha là gì? hút tiếng Tây Ban Nha là gì? hưởng tiếng Tây Ban Nha là gì? bị tiếng Tây Ban Nha là gì? cho phép tiếng Tây Ban Nha là gì? muốn (ai làm gì) tiếng Tây Ban Nha là gì? biết tiếng Tây Ban Nha là gì? hiểu tiếng Tây Ban Nha là gì? nhớ tiếng Tây Ban Nha là gì? (+ to) phải tiếng Tây Ban Nha là gì? có bổn phận phải tiếng Tây Ban Nha là gì? bắt buộc phải tiếng Tây Ban Nha là gì? nói tiếng Tây Ban Nha là gì? cho là tiếng Tây Ban Nha là gì? chủ trương tiếng Tây Ban Nha là gì? tin chắc là tiếng Tây Ban Nha là gì? thắng tiếng Tây Ban Nha là gì? thắng thế tiếng Tây Ban Nha là gì? tóm tiếng Tây Ban Nha là gì? nắm tiếng Tây Ban Nha là gì? nắm chặt ((nghĩa đen) & tiếng Tây Ban Nha là gì? (nghĩa bóng)) tiếng Tây Ban Nha là gì? sai khiến tiếng Tây Ban Nha là gì? nhờ tiếng Tây Ban Nha là gì? bảo tiếng Tây Ban Nha là gì? bắt (ai làm gì…) tiếng Tây Ban Nha là gì? (từ lóng) bịp tiếng Tây Ban Nha là gì? lừa bịp tiếng Tây Ban Nha là gì? tấn công tiếng Tây Ban Nha là gì? công kích tiếng Tây Ban Nha là gì? coa mặc tiếng Tây Ban Nha là gì? vẫn mặc (quần áo…) tiếng Tây Ban Nha là gì? có đội tiếng Tây Ban Nha là gì? vẫn đội (mũ…) tiếng Tây Ban Nha là gì? gọi lên tiếng Tây Ban Nha là gì? triệu lên tiếng Tây Ban Nha là gì? mời lên tiếng Tây Ban Nha là gì? bắt tiếng Tây Ban Nha là gì? đưa ra toà tiếng Tây Ban Nha là gì? (xem) better tiếng Tây Ban Nha là gì? (như) had better tiếng Tây Ban Nha là gì? ngừng lại tiếng Tây Ban Nha là gì? giải quyết một cuộc tranh cãi (với ai) tiếng Tây Ban Nha là gì? nói cho ra lý lẽ (với ai) tiếng Tây Ban Nha là gì? đi nhổ răng tiếng Tây Ban Nha là gì? (từ Mỹ tiếng Tây Ban Nha là gì?nghĩa Mỹ) không có thế lợi gì hơn ai tiếng Tây Ban Nha là gì? không có chứng cớ gì để buộc tội ai tiếng Tây Ban Nha là gì? (từ lóng) thằng cha ấy thế là toi rồi tiếng Tây Ban Nha là gì? thằng cha ấy thế là hết thời (lỗi thời) rồi tiếng Tây Ban Nha là gì? thằng cha ấy chẳng hòng gì được nữa đâu tiếng Tây Ban Nha là gì? the haves and havenots (thông tục) những người giàu và những người nghèo tiếng Tây Ban Nha là gì? (từ lóng) sự lừa bịp tiếng Tây Ban Nha là gì? hành động lừa bịp

Tiếng Tây Ban Nha là gì?

Bao nhiêu người nói tiếng Tây Ban Nha?

Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Có người khẳng định rằng có thể nghĩ đến tiếng Tây Ban Nha là tiếng quan trọng thứ 2 trên thế giới, sau tiếng Anh, có thể quan trọng hơn cả tiếng Pháp, do càng ngày nó càng được sử dụng nhiều hơn ở Hoa Kỳ.

Nước nào nói Tiếng Tây Ban Nha?

Có nhiều quốc gia nói tiếng Tây Ban Nha trên thế giới, nó là ngôn ngữ chính thức của 20 quốc gia sau: Puerto Rico, Argentina, Bolivia, Chile, Colombia, Costa Rica, Cuba, Cộng hòa Dominica, Ecuador, El Salvador, xích đạo Guinea, Guatemala, Honduras, Mexico, Nicaragua, Panama, Paraguay, Peru, Tây Ban Nha, Uruguay và Venezuela. Mặc dù nó không phải là ngôn ngữ chính thức, nhưng tiếng Tây Ban Nha thường được nói ở Hoa Kỳ, Belize, Andorra và Gibraltar.Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla (castellano) hay tiếng Y Pha Nho theo lối nói cũ, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3.Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Có người khẳng định rằng có thể nghĩ đến tiếng Tây Ban Nha là tiếng quan trọng thứ 2 trên thế giới, sau tiếng Anh, có thể quan trọng hơn cả tiếng Pháp, do càng ngày nó càng được sử dụng nhiều hơn ở Hoa Kỳ.Có nhiều quốc gia nói tiếng Tây Ban Nha trên thế giới, nó là ngôn ngữ chính thức của 20 quốc gia sau: Puerto Rico, Argentina, Bolivia, Chile, Colombia, Costa Rica, Cuba, Cộng hòa Dominica, Ecuador, El Salvador, xích đạo Guinea, Guatemala, Honduras, Mexico, Nicaragua, Panama, Paraguay, Peru, Tây Ban Nha, Uruguay và Venezuela. Mặc dù nó không phải là ngôn ngữ chính thức, nhưng tiếng Tây Ban Nha thường được nói ở Hoa Kỳ, Belize, Andorra và Gibraltar.Do tỷ suất sinh cao ở những nước dùng tiếng Tây Ban Nha như ngôn từ chính thức, do sự mở mang của những kinh tế tài chính trong giới nói tiếng Tây Ban Nha, do sự tác động ảnh hưởng của tiếng Tây Ban Nha trong thị trường âm nhạc toàn thế giới, do tầm quan trọng của văn học Tây Ban Nha và do nó được sử dụng ở rất nhiều nơi trên quốc tế. Tiếng Tây Ban Nha được sử dụng hầu hết ở Tây Ban Nha, Bắc Mỹ, Nam Mỹ và Guinea Xích Đạo .

Cám ơn bạn đọc đã đọc hết bài viết kiến thức chuyên sâu của gtvthue.edu.vn

Ngọc Hà

Ngọc Hà là người chịu trách nhiệm nội dung tại Website gtvthue.edu.vn. Cô tốt nghiệp đại học Ngoại Thương với tấm bằng giỏi trên tay. Hiện tại theo đuổi đam mê chia sẻ kiến thức đa ngành để tạo thêm nhiều giá trị cho mọi người.
Back to top button