Là gì

To break in – Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina

Đánh giá bài viết

Trong bài viết này gtvthue.edu.vn sẽ chia sẻ chuyên sâu kiến thức của Break in là gì dành cho bạn.

To break /breɪk/: làm gãy, bẻ gãy, cắt, ngắt…

Cách sử dụng To break in:

1. To break in:

– Đột nhập vào nhà hoặc một công trình của ai đó.

Xem thêm:: Tác dụng của muối I-ốt đối với sức khỏe

Xem thêm:: Cộng Tác Viên Là Gì? Quy Trình Hợp Đồng Cộng Tác Viên

Ví dụ:

Somebody broke in last night and stole the PC and video.

(Ai đó đã đột nhập vào nhà tối hôm qua và đã lấy đi cái máy tính và các cuốn băng ghi hình).

The firefighters had to break in to rescue them.

(Những người lính cứu hỏa bắt buộc phải phá cửa để vào giải cứu cho họ).

– (on sth) Ngắt lời một ai đó khi họ đang nói hoặc làm gián đoạn việc mà người đó đang làm.

Xem thêm:: Tác dụng của muối I-ốt đối với sức khỏe

Xem thêm:: Cộng Tác Viên Là Gì? Quy Trình Hợp Đồng Cộng Tác Viên

Ví dụ:

He apologized for breaking in on their conversation.

(Anh ta xin lỗi vì đã chen ngang vào cuộc đối thoại của họ).

Mary broke in: ‘It’s not her fault!’.

(Mary chợt ngắt lời và nói rằng: ‘Đó không phải là lỗi của cô ấy!’).

Break-in (n): Nói về cách để vào một tòa nhà nào đó bằng việc sử dụng sức mạnh, thường theo cách bất hợp pháp.

Xem thêm:: Tác dụng của muối I-ốt đối với sức khỏe

Xem thêm:: Cộng Tác Viên Là Gì? Quy Trình Hợp Đồng Cộng Tác Viên

Ví dụ:

There has been a series of break-ins in the area.

(Đã xảy ra rất nhiều vụ đột nhập trong khu vực này).

to break in

2. To break sb/sth in: Huấn luyện, đào tạo một ai đó để họ có thể làm quen với công việc hoặc một tình huống nào đó; huấn luyện, thuần phục một con ngựa để bạn có thể cưỡi được nó.

Xem thêm:: Tác dụng của muối I-ốt đối với sức khỏe

Xem thêm:: Cộng Tác Viên Là Gì? Quy Trình Hợp Đồng Cộng Tác Viên

Ví dụ:

We try to break newcomers in gently.

(Chúng tôi đang cố gắng đào tạo những người mới đến một cách thân thiện nhất).

The horses hadn’t been broken in.

(Những con ngựa kia vẫn chưa được thuần phục).

3. To break sth in: Làm cho một đôi giày nào đó trở nên vừa vặn với chân bạn bằng việc mang nó vào nhiều lần.

Xem thêm:: Tác dụng của muối I-ốt đối với sức khỏe

Xem thêm:: Cộng Tác Viên Là Gì? Quy Trình Hợp Đồng Cộng Tác Viên

Ví dụ:

It took me weeks to break in these new boots.

(Đôi giày này mất mấy tuần để tôi có thể mang vừa chúng).

Object (Tân ngữ): boots, shoes.

Synonym (Từ đồng nghĩa): To break sth in = to wear sth in.

4. To break into sth:

Xem thêm:: Giày F1 Là Gì? Điểm Khác Biệt Giữa Giày F1 Với Giày Replica

– Dùng để nói về hành động đột nhập vào một căn nhà hoặc cướp một chiếc xe nào đó chẳng hạn.

Xem thêm:: Tác dụng của muối I-ốt đối với sức khỏe

Xem thêm:: Cộng Tác Viên Là Gì? Quy Trình Hợp Đồng Cộng Tác Viên

Ví dụ:

A thief can break into a car in under ten seconds.

(Một tên trộm có thể mở khóa một chiếc xe hơi dưới mười giây).

Three houses in our street have been broken into this week.

(Ba ngôi nhà ở phố chúng ta đã bị đột nhập trong tuần này).

Object (Tân ngữ): houses, car.

– Nói về việc đột nhiên làm việc nào đó như cười, la hét, chạy…

Xem thêm:: Tác dụng của muối I-ốt đối với sức khỏe

Xem thêm:: Cộng Tác Viên Là Gì? Quy Trình Hợp Đồng Cộng Tác Viên

Ví dụ:

He broke into a run when he saw the police.

(Anh tạ đột nhiên bỏ chạy khi thấy cảnh sát đến).

Her face broke into a huge smile.

(Gương mặt của cô ấy bỗng toát lên một nụ cười).

The audience broke into applause.

(Khán giả đột nhiên đứng lên vỗ tay).

Object (Tân ngữ): a smile/grin, a run/trot, song, laughter.

– Làm gián đoạn suy nghĩ của một người nào đó.

Xem thêm:: Tác dụng của muối I-ốt đối với sức khỏe

Xem thêm:: Cộng Tác Viên Là Gì? Quy Trình Hợp Đồng Cộng Tác Viên

Ví dụ:

Her mother’s voice broke into her thoughts.

(Giọng nói của mẹ cô ấy vang lên trong từng suy nghĩ của cô ấy).

Object (Tân ngữ): thoughts.

Synonym (Từ đồng nghĩa): To break into sth = to disturb sth.

– Tập trung làm một việc nào đó và sau đó thành công, đặc biệt là khi đó là một việc khó khăn.

Xem thêm:: Tác dụng của muối I-ốt đối với sức khỏe

Xem thêm:: Cộng Tác Viên Là Gì? Quy Trình Hợp Đồng Cộng Tác Viên

Ví dụ:

The company is having difficulty breaking into new markets.

(Công ty đang gặp khó khăn trong việc tập trung đẩy mạnh những thị trường mới).

She is trying to break into journalism.

(Cô ấy đang cố gắng để trở thành một nhà báo).

Object (Tân ngữ): market.

– Dùng để nói về hành động mở và sử dụng một cái nào đó mà bạn để dành cho trường hợp khẩn cấp hoặc cho một dịp quan trọng nào đó.

Xem thêm:: Tác dụng của muối I-ốt đối với sức khỏe

Xem thêm:: Cộng Tác Viên Là Gì? Quy Trình Hợp Đồng Cộng Tác Viên

Ví dụ:

I have to break into my savings to pay for the trip.

(Tôi đã phải sử dụng số tiền tiết kiệm của mình để chi trả cho việc đi du lịch).

Để hiểu rõ hơn về To break in vui lòng liên hệ Trung tâm tiếng Anh SGV.

Cám ơn bạn đọc đã đọc hết bài viết kiến thức chuyên sâu của gtvthue.edu.vn

Ngọc Hà

Ngọc Hà là người chịu trách nhiệm nội dung tại Website gtvthue.edu.vn. Cô tốt nghiệp đại học Ngoại Thương với tấm bằng giỏi trên tay. Hiện tại theo đuổi đam mê chia sẻ kiến thức đa ngành để tạo thêm nhiều giá trị cho mọi người.
Back to top button