Quy đổi

1 dặm bằng bao nhiêu km, m, dm, cm, mm, nm, feet? Đổi 1 dặm (Mile)

Đánh giá bài viết

Trong bài viết này gtvthue.edu.vn sẽ chia sẻ chuyên sâu kiến thức của 1 dặm là bao nhiêu m dành cho bạn.

Trong những bộ phim cổ trang bạn sẽ thường hay nghe người ta tính quãng đường di chuyển bằng “dặm”. Vậy bạn có biết “dặm” là gì và nếu quy đổi ra mét hay kilomet thì 1 dặm bằng bao nhiêu km hay không? Nếu bạn đang thắc mắc và quan tâm đến vấn đề này thì hãy theo dõi hết bài viết này nhé!

Dặm là gì?

  • Tên đơn vị: Dặm, Mile
  • Ký hiệu: dặm, mile, mi, m
  • Hệ đo lường: hệ đo lường Anh/Mỹ

Dặm (Mile) là một đơn vị dùng để đo chiều dài, khoảng cách. Đơn vị đo lường này đã xuất hiện từ rất lâu và được ứng dụng để đo các khoảng cách trước khi có sự thay thế bởi các đơn vị hiện đại như mét (m), kilomet (km).

Dặm được viết tắt bằng rất nhiều cách như: mi, m, M nhưng “mi” là cách viết sử dụng phổ biến nhất cho đơn vị này. Hiện nay việc sử dụng Dặm để tính khoảng cách đã bị hạn chế rất nhiều do đơn vị này chỉ dùng để đo cách khoảng cách lớn thay vào đó ngày nay người ta thường dùng meter hoặc kilometer để tính khoảng cách, độ dài.

Hiện nay, đơn vị dặm đang được sử dụng phổ biến đó là dặm Anh với 1 dặm tương đương với 1.61 km và hiện là đơn vị được sử dụng phổ biến ở các nước phương Tây như Anh Quốc, Hoa Kỳ,…

Dặm là gì?
Dặm là gì?

Đổi 1 dặm sang km, m, dm, cm, mm, nm

Hệ mét

  • 1 dặm = 1.609 km
  • 1 dặm = 16.09 hm
  • 1 dặm = 160.9 dam
  • 1 dặm = 1,609 m
  • 1 dặm = 16,093 dm
  • 1 dặm = 160,934 cm
  • 1 dặm = 1,609,344 mm
  • 1 dặm = 1.609 × 109 µm
  • 1 dặm = 1.609 × 1012 nm
  • 1 dặm = 1.609 × 1013 Angstrom (Å)
Đổi 1 dặm sang hệ mét
Đổi 1 dặm sang hệ mét

Hệ đo lường Anh/Mỹ

  • 1 dặm = 8 furlong
  • 1 dặm = 63,360 inch (”)
  • 1 dặm = 1,760 yard (yd)
  • 1 dặm = 5,280 feet/foot (ft)
Đổi 1 dặm sang hệ đo lường Anh/Mỹ
Đổi 1 dặm sang hệ đo lường Anh/Mỹ

Đơn vị hàng hải

  • 1 dặm = 0.869 hải lý (Dặm biển)
  • 1 dặm = 880 sải (Fathom – ftm)
Đổi 1 dặm sang đơn vị hàng hải
Đổi 1 dặm sang đơn vị hàng hải

Đơn vị thiên văn

  • 1 dặm = 5.215 × 10-14 Parsec (pc)
  • 1 dặm = 1.701 × 10-13 Năm ánh sáng
  • 1 dặm = 1.076 × 10-8 Đơn vị thiên văn (AU)
  • 1 dặm = 8.947 × 10-8 Phút ánh sáng
  • 1 dặm = 5,368 × 10-6 Giây ánh sáng
Đổi 1 dặm sang đơn vị thiên văn
Đổi 1 dặm sang đơn vị thiên văn

Đơn vị đồ họa

  • 1 dặm = 6,082,561 pixel (px)
  • 1 dặm = 4,561,917 point (pt)
  • 1 dặm = 380,160 pica (p)
Đổi 1 dặm sang đơn vị đồ họa
Đổi 1 dặm sang đơn vị đồ họa

Các đơn vị dặm khác

Theo quy chuẩn của quốc tế thì 1 dặm (mi) = 1.609344 km, tuy nhiên một số quốc gia lại có đơn vị đo dặm khác nhau. Bạn có thể tham khảo một số đơn vị đo dặm và chuyển đổi ra m, km được sử dụng ở một vài quốc gia để tìm hiểu rõ hơn về đơn vị đo độ dài này.

  • Dặm Trung Quốc = 0.5 km
  • Dặm Đan Mạch = 7.532×109 km
  • Dặm Đức = 6.4 km
  • Dặm Scotland = 1.8073 km
  • Dặm xứ Walse = 6.17 km
  • Dặm Ireland = 2.048 km
  • Dặm cổ Việt Nam = 0.444 km
  • Dặm Metric = 1.5 km
Các đơn vị dặm khác
Các đơn vị dặm khác

Cách đổi dặm sang km, m, cm, mm, dm, nm, µm

Dùng Google

Bước 1: Bạn truy cập vào Google

Bước 2: Gõ vào ô tìm kiếm. Ví dụ bạn muốn biết 1 Dặm bằng bao nhiêu km thì gõ theo cú pháp: 1 mile to km và nhấn Enter.

Đổi bằng Google
Đổi bằng Google

Dùng công cụ Convert Word

Bước 1: Truy cập vào website ConvertWord.

Bước 2: Ở mục chiều dài bạn chọn số lượng muốn chuyển đổi > Chọn đơn vị Dặm (mi) > Chọn đơn vị muốn đổi.

Đổi bằng Convert Word
Đổi bằng Convert Word

Hy vọng với bài viết trên bạn có thể hiểu rõ hơn về đơn vị Dặm được sử dụng để đo độ dài cũng như cách chuyển đổi 1 dặm bằng bao nhiêu km và các đơn vị đo lường khác. Chia sẻ nếu thấy bài viết hữu ích và để lại bình luận nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào nhé. Chúc các bạn thành công.

Cám ơn bạn đọc đã đọc hết bài viết kiến thức chuyên sâu của gtvthue.edu.vn
Back to top button